Danh mục
Trang Nguyen Sport
Bảng giá tổng hợp sản phẩm thể thao HUNDRED 2026 tại Việt Nam

Bảng Báo Giá Thể Thao Hundred Chính Hãng Tại Việt Nam | Tháng 11 Năm 2026

trangnguyensport.com Saturday, 07 November, 2026

Tổng hợp bảng giá vợt, dây cước, giày, túi/balo, quần áo, quấn cán, lưới và máy căng vợt Hundred. Tra cứu danh mục tại Trang Nguyên Sport.

Bảng giá tổng hợp sản phẩm HUNDRED 2026: Vợt, dây cước, giày, túi, trang phục, phụ kiện và máy căng vợt

Bảng giá sản phẩm HUNDRED tại Trang Nguyên Sport tổng hợp những lựa chọn phục vụ người chơi cầu lông, cửa hàng thể thao và đơn vị cung cấp dịch vụ căng vợt: từ vợt, dây cước, giày, túi/balo đến quần áo, phụ kiện sân và máy căng vợt điện tử. Bài viết dựa trên file báo giá tổng hợp mới do Trang Nguyên Sport cung cấp, không cộng gộp máy móc với các danh mục phụ kiện có giá thấp hơn.

Quy mô dữ liệu: 816 dòng sản phẩm/Mã sản phẩm hợp lệ, được hệ thống hóa thành 101 nhóm mã gốc trong bảy ngành hàng chính. Khi nhiều mã chỉ khác màu, size hoặc trọng lượng nhưng cùng giá, bảng gộp theo mã gốc và nêu số lượng Mã sản phẩm để khách hàng dễ theo dõi; vì vậy số dòng trong bảng thấp hơn số SKU của file.

Lưu ý giá: Mức giá dưới đây được trích từ cột “Giá bán lẻ” trong file cung cấp ngày 07/11/2026, chỉ có giá trị tham khảo; không mặc định là giá bán đang áp dụng tại trangnguyen.vn, cũng không mặc định đã bao gồm thuế hay dịch vụ. Giá, kích cỡ, màu, tồn kho và khuyến mại phải được Trang Nguyên Sport xác nhận khi khách đặt hàng. Hotline 0926553999

1. Tổng quan bảng giá Hundred theo ngành hàng

Nhóm sản phẩm Mã sản phẩm  Nhóm mã gốc Khoảng giá trong file
Vợt cầu lông 141 41 499.000đ – 3.799.000đ
Dây cước cầu lông 81 9 59.000đ – 3.980.000đ
Giày cầu lông 229 5 699.000đ – 2.499.000đ
Túi, balo và túi giày 32 11 299.000đ – 2.499.000đ
Trang phục thể thao 307 21 159.000đ – 599.000đ
Quấn cán, tất, băng cổ tay, lưới 24 12 59.000đ – 1.680.000đ
Máy căng vợt điện tử 2 2 Chưa có trong file
TỔNG CỘNG 816 101 59.000đ – 3.980.000đ (chưa tính máy)

Mức giá từ 59.000đ đến 3.980.000đ áp dụng cho các hạng mục có giá trong bảng, từ dây cước và phụ kiện đến cuộn dây. Hai máy căng vợt có mức giá riêng được ghi nhận bên dưới từ nguồn công bố của hãng, không cộng vào khoảng giá nêu trên.

Xem nhanh theo danh mục: Vợt cầu lông · Dây cước · Giày cầu lông · Túi và balo · Quần áo · Phụ kiện · Máy căng vợt. Giá dòng sản phẩm được phân theo đúng mã gốc trong bảng, không tự tạo thêm mã hàng.

2. Bảng giá vợt cầu lông Hundred – 141 Mã sản phẩm 

Danh mục vợt có 141 Mã sản phẩm thuộc 41 nhóm mã gốc, giá tham khảo từ 499.000đ đến 3.799.000đ. Bảng giữ riêng các phiên bản 3U, 4U, 5U nếu được nêu trong tên hoặc mô tả; những mã không ghi trọng lượng sẽ không được tự gán thông số.

2.1. Các dòng Hundred Nitrix

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Nitrix 80 Bullet HBRX-6U009 Bản 3U, 4U; Màu: Nitro Blue 2 3.799.000đ
2 Hundred Nitrix 70 Venom HBRX-5U002 Bản 3U, 4U; Màu: BLACK/ GREEN 2 3.299.000đ
3 Hundred Nitrix 70 Volta HBRX-5U001 Bản 3U, 4U, 5U; Màu: WHITE/COPPER 3 3.299.000đ
4 Hundred Nitrix Pro HBRX-5U159 Bản 3U, 4U; Màu: Black/Gold 2 3.299.000đ
5 Hundred Nitrix Attack HBRX-5U160 Bản 4U, 5U; Màu: Black, White 4 1.799.000đ
6 Hundred Nitrix Thunder HBRX-5U003 Bản 4U, 5U; Màu: BLACK/ORANGE, WHITE/ORANGE 4 1.599.000đ
7 Hundred Nitrix 10 HBRX-5U380 Bản 4U, 5U; Màu: Black, Pearl White, Light Blue, Light Pink, Bumblebee 10 799.000đ

2.2. Các dòng Hundred Flareon

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Flareon 700 HBRX-5U004 Bản 3U, 4U; Màu: BLACK/ORANGE/PINK 2 3.299.000đ
2 Hundred Flareon Typhoon HBRX-5U005 Bản 4U, 5U; Màu: BLACK/GREEN/BLUE, WHITE/RED/BLUE 4 1.599.000đ
3 Hundred Flareon 100 HBRX-5U381 Bản 4U, 5U; Màu: BLACK, PEARL WHITE, TURQUOISE 6 699.000đ

2.3. Các dòng Hundred Hyfonic

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Hyfonic 7 HBRX-5U006 Bản 3U, 4U; Màu: DK PURPLE/GREEN 2 3.299.000đ
2 Hundred Hyfonic Lazer HBRX-5U007 Bản 4U, 5U; Màu: BLACK/GREEN, WHITE/COPPER 4 1.499.000đ
3 Hundred Hyfonic 1 HBRX-5U382 Bản 4U, 5U; Màu: BLACK, PEARL WHITE, PINK 6 699.000đ

2.4. Battle và Z-Tronic

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Battle 900 HBRX-2U160 Bản 4U; Màu: Black, White 2 2.999.000đ
2 Hundred Battle 600 HBRX-2U162 Bản 4U; Màu: White/Verdigris/Gold, Dark Grey/Orange/Silver, Black/Gold/Blue, Navy/Blue/Silver 4 1.999.000đ
3 Hundred Z-Tronic 100 HBRX-4U137 Bản 4U; Màu: Black/White, White/Gold 2 2.599.000đ
4 Hundred Z-Tronic 100 TI HBRX-6U048 Bản 4U; Màu: Black/Gold, Black/Pink 2 2.899.000đ

2.5. Nuclear và Nano Neo

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Nuclear 72 HBRX-2U029 Màu: White/Black/Blue, Dk Red/Black/Gold, Black/Gold/Grey, White/Red/Black 4 1.899.000đ
2 Hundred Nuclear 78 HBRX-2U030 Màu: Black/Gold, White/Blue, White/Red, Black/Silver 4 1.699.000đ
3 Hundred Nano Neo 7000 HBRX-4U049 Bản 4U; Màu: Charcoal/Black, Dark Red, Navy/Black 3 1.499.000đ
4 Hundred Nano Neo 7000 (5U) HBRX-4U050 Bản 5U; Màu: Yellow/Black, White/Black, Ocean/Black, Black 4 1.499.000đ

2.6. Các phiên bản T-Fusion

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred T-FUSION ASSAULT HBRX-4U151 Bản 4U; Màu: DARK RED/BLACK, WHITE/BLACK, BLACK/BLUE 3 1.699.000đ
2 Hundred T-FUSION TORNADO HBRX-4U181 Bản 4U; Màu: BLACK, NAVY, LIME 3 1.399.000đ
3 Hundred T-Fusion 800 Attack HBRX-3U104 Bản 3U; Màu: Black 1 2.099.000đ
4 Hundred T-Fusion 800 Attack (4U) HBRX-3U105 Bản 4U; Màu: Black 1 2.099.000đ
5 Hundred T-Fusion 500 Attack HBRX-3U108 Màu: White/Black, Black/Charcoal, Navy/Red 3 1.699.000đ
6 Hundred T-Fusion 500 Control HBRX-3U109 Màu: White/Navy, Black/Red 2 1.699.000đ
7 Hundred T-Fusion 500 Zoom HBRX-3U110 Màu: White, Black 2 1.699.000đ
8 Hundred T-Fusion 300 HBRX-4U047 Bản 4U; Màu: BLACK, WHITE, NAVY, RED 4 1.399.000đ
9 Hundred T-Fusion 300 (5U) HBRX-4U048 Bản 5U; Màu: BLACK/NAVY, NAVY/RED, WHITE/SILVER, GREY/LIME 4 1.399.000đ

2.7. Các dòng Atomic-X

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Atomic-X Dark Sword HBRX-2U127 Màu: Black, White/Black 2 1.899.000đ
2 Hundred Atomic-X Black Knight HBRX-2U128 Màu: Black/Red, Black/Navy 2 1.899.000đ
3 Hundred Atomic X 38 PWR HBRX-2U025 Màu: Black/Grey, White/Gold, Charcoal/Red 3 1.299.000đ
4 Hundred Atomic X 38 CTRL HBRX-2U026 Màu: White/Black, Black/Lime, Navy/Blue 3 1.299.000đ
5 Hundred Atomic X 35 SPD HBRX-2U027 Màu: Black/Blue, Navy/Blue, Lime/Black 3 1.299.000đ

2.8. N-Ergy, Shark, Predator, AeroBlast và ROCK

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred N-Ergy 80 HBRX-2U032 Màu: Dk Grey/Red, Lime/Dk Grey, Indigo/Black, White/Silver, Dk Green/White, Black/Orange, Navy/Silver 7 999.000đ
2 Hundred Shark 82 HBRX-3U163 Màu: Black, White, Mid Night Navy, DarkGrey 4 799.000đ
3 Hundred Predator 82 Extreme HBRX-4U115 Màu: Black, Black/Gold, Charcoal Red 3 1.299.000đ
4 Hundred PREDATOR 84 EXTREME HBRX-4U116 Màu: Black, White, Cyan/Dk Grey 3 1.299.000đ
5 Hundred AEROBLAST 7 HBRX-6U008 Bản 5U; Màu: BLACK/MAGENTA, NAVY/TEAL, DK RED/BLACK, PINK/LT BLUE, AQUA/CHAMPAGNE, WHITE/BLUE 6 599.000đ
6 Hundred ROCK 80 HBRX-6U010 Bản 5U; Màu: BLACK/RED, CHARCOAL/PINK, WHITE/TAUPE, NAVY/YELLOW, LT PINK/WHITE, AQUA/WHITE 6 499.000đ

Gợi ý chọn vợt: Chọn lực căng và trọng lượng đúng với nhu cầu, trình độ, khả năng kiểm soát và giới hạn khung. Mã 3U/4U/5U là cách phân biệt phiên bản trọng lượng, không đủ để kết luận một mẫu nhất định sẽ luôn thiên về tấn công hoặc phòng thủ. Hãy kiểm tra thông số chi tiết đúng phiên bản trước khi căng dây.

3. Bảng giá dây cước Hundred – 81 Mã sản phẩm, phân biệt dây lẻ và cuộn

Danh sách gồm 81 dòng màu/quy cách thuộc 9 nhóm mã gốc. Một số mẫu có cả giá của dây lẻ và cuộn reel; vì giá chênh lệch rất lớn, bài tách thành 15 dòng báo giá, không trộn giá cuộn với giá một bộ dây. Không mặc định chiều dài cuộn nếu tên trong file chưa ghi.

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred JP 66 HUNTER X HBAA-4M130 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Graphite Black, Ice White, Sobert Lime, Moon Blue, Prism Pink, Sweet Lilac, Admiral Blue, Formula 1 Red, Popsicle Orange 9 189.000đ
2 Hundred JP 66 HUNTER X cuộn HBAA-4M130 Cuộn / reel; chưa rõ chiều dài; Màu: Ice White, Sobert Lime 2 3.980.000đ
3 Hundred JP 63 HUNTER HBAA-4M132 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Graphite Black, Ice White, Sobert Lime, Moon Blue, Prism Pink, Sweet Lilac, Admiral Blue, Formula 1 Red, Popsicle Orange 9 199.000đ
4 Hundred JP 63 HUNTER cuộn HBAA-4M132 Cuộn / reel; chưa rõ chiều dài; Màu: Ice White 1 3.980.000đ
5 Hundred JP 70 HUNTER HBAA-4M133 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Graphite Balck, Ice White, Sobert Lime, Moon Blue, Prism Pink, Sweet Lilac, Admiral Blue, Formula 1 Red, Popsicle Orange 9 169.000đ
6 Hundred JP 70 HUNTER- cuộn HBAA-4M133 Cuộn / reel; chưa rõ chiều dài; Màu: Sobert Lime 1 3.380.000đ
7 Hundred JP58 Magnite HBAA-4M009 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Grapite Black, Ice White, Sorbert Lime, Formula 1 Red, Quartz Pink, Green Flash, Air Blue, Bright Marigold 8 199.000đ
8 Hundred JP58 Magnite- cuộn HBAA-4M009 Cuộn / reel; chưa rõ chiều dài; Màu: Ice White 1 3.980.000đ
9 Hundred JP 63 Magnite HBAA-6M007 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Ice White, Sobert Lime, Quartz Pink, Air Blue, Bright Marigold 6 199.000đ
10 Hundred JP65 Magnite HBAA-4M008 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Graphite Black, Ice White, Sorbert Lime, Formula 1 Red, Quartz Pink, Green Flash, Air Blue, Bright Marigold 8 179.000đ
11 Hundred JP65 MAGNITE- cuộn 200m HBAA-4M008 Cuộn (mẫu ghi 200m); Màu: Ice White 1 3.580.000đ
12 Hundred JP-70 Magnite HBAA-5M076 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Graphite Black, Ice White, Sorbert Lime, Formula 1 Red, Quartz Pink, Green Flash, Air Blue, Bright Marigold 8 159.000đ
13 Hundred JP-70 Magnite- cuộn HBAA-5M076 Cuộn / reel; chưa rõ chiều dài; Màu: Ice White 1 3.180.000đ
14 Hundred JP-66 HBAA-2M156 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: Graphite Black, Ice White, Ultramarine Blue, Formula 1 Red, Popsicle Orange, Burnt Olive, Quartz Pink, Sorbert Lime 8 139.000đ
15 Hundred 70 X-PRO HBAA-3M016 Dạng dây trong danh sách; cần xác nhận quy cách; Màu: pearl White, Graphite Black, Limeade, ultramarine Blue, Popsicle orange, formula 1 red, Candy pink, Ceylon Gold, Steel Gray 9 59.000đ

Các dòng xuất hiện trong file gồm JP 66 Hunter X, JP 63 Hunter, JP 70 Hunter, JP58 Magnite, JP63 Magnite, JP65 Magnite, JP70 Magnite, JP66 và 70 X-Pro. Tên sản phẩm chỉ dùng để nhận biết dòng dây; đường kính, độ cứng, độ nảy, tuổi thọ và lực căng khuyến nghị cần đối chiếu tài liệu hãng theo đúng mẫu. Giá dây không mặc định bao gồm công căng vợt.

4. Bảng giá giày cầu lông Hundred – 229 Mã sản phẩm 

Phần giày cầu lông có 229 dòng mã màu và size, thuộc 5 nhóm mã gốc. Danh mục trong file gồm Phenom, Beast Max (hai nhóm mã gốc), Velocity Zoom và Razor; khoảng giá từ 699.000đ đến 2.499.000đ. Có thể cùng tên Beast Max nhưng khác mã gốc nên bảng giữ hai dòng để thuận tiện đối chiếu.

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Giày cầu lông Hundred Phenom HBFS-5M243 Màu: Black/Yellow, White/Grey/Lt Green, Black/Aqua Blue, Yellow/Lime, White/Blue/Yellow; Size: 37, 38, 39.5, 40.5, 41, 42, 43, 44, 44.5, 45, 46 55 2.499.000đ
2 Giày cầu lông Hundred Beast Max HBFS-4M111 Màu: White/Navy/Red, Black/Sea Blue/Orange, Navy/Blue/Orange; Size: 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 24 1.499.000đ
3 Giày cầu lông Hundred Beast Max HBFS-2M098 Màu: Black/Orange/Sea Blue, Lt Blue/Lime, White/Blue/Orange/Yellow, Navy/Gold?Champagne; Size: 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 40 1.499.000đ
4 Giày cầu lông Hundred Velocity Zoom HBFS-4M248 Màu: Blue/Lime, White/Navy/Fuchsia, White/Blue/Lime, Black/Blue/Orange; Size: 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 40 999.000đ
5 Giày cầu lông Hundred Razor HBFS-5M077 Màu: Navy /Orange, Blue /Yellow, Black/Gold/Sea Blue, White/Blue/Navy/Lime, Lt Blue/Black/Orange; Size: 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 70 699.000đ

Khi chọn giày, nên thử hoặc xác minh size, form chân, độ ôm, độ ổn định và mặt sân sử dụng. Danh sách có nhiều kích cỡ và màu sắc nhưng không có thông số chiều dài bàn chân cho từng size; vì vậy không tự chuyển đổi sang bảng size quốc tế hoặc cam kết size nào còn hàng.

5. Bảng giá túi đựng vợt, balo và túi giày Hundred – 32 Mã sản phẩm 

Nhóm túi có 32 Mã sản phẩm từ 11 nhóm mã gốc, gồm túi đựng vợt, túi dụng cụ, balo Novus và túi đựng giày. Các mức giá trong file từ 299.000đ đến 2.499.000đ.

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Balo cầu lông Novus HBCB-4M259 Màu: 1-Black, 2-White, 3-Navy 3 999.000đ
2 Hundred Túi Đựng Giầy HXCS-5M386 Màu: 1-Black, 2-Navy 2 299.000đ
3 Hundred Túi đựng vợt 5M400 HBCK-5M400 Màu: 1-White, 2-NAvy 2 1.199.000đ
4 Hundred Túi đựng vợt Trailblazer HBCK-4M256 Màu: 1-Black, 2-White, 3-Navy 3 1.399.000đ
5 Hundred Túi đựng vợt Monolith HBCK-4M257 Màu: 1-Black, 2-White, 3-Navy 3 1.199.000đ
6 Hundred Túi đựng vợt Gravity HBCK-4M258 Màu: 1-Black, 2-White, 3-Navy, 4-Blue 4 1.099.000đ
7 Hundred Túi đựng vợt 4M219 HTCK-4M219 Màu: 1- Black, 2-Beige 2 1.399.000đ
8 Hundred Túi Đựng Vợt 4M218 HTCK-4M218 Màu: 1- Black, 2-White 2 999.000đ
9 Hundred Túi đựng đồ Utilitarian HBCK-3M120 Màu: 1-Black, 2-Beige, 3-Navy 3 1.499.000đ
10 Hundred Túi đựng vợt 5M401 HBCK-5M401 Màu: 1-Black, 2-Beige, 3-Powder Blue, 4-Crystal Pink, 5-Lilac Snow 5 1.499.000đ
11 Hundred Túi đựng vợt 5M402 HBCK-5M402 Màu: 1-Black, 2-White, 3-Pink 3 2.499.000đ

Các tên xuất hiện gồm Trailblazer, Monolith, Gravity, Utilitarian, Novus và một số dòng được nhận biết bằng mã 5M400, 5M401, 5M402, 4M218, 4M219. Khách hàng nên kiểm tra kích thước, ngăn chứa, số vợt phù hợp, màu sắc và hình ảnh đúng mã. Không tự suy ra khả năng chống nước, cách nhiệt hoặc sức chứa từ tên mẫu.

6. Bảng giá trang phục Hundred – 307 Mã sản phẩm 

Danh mục quần áo có 307 dòng mã màu/size thuộc 21 nhóm mã gốc, giá từ 159.000đ đến 599.000đ. Bao gồm áo thun, áo thun nữ, áo cơ bản, quần đùi nam, quần đùi nữ và chân váy. Với dòng chưa có tên thương mại trong file, bảng thể hiện tên ngành hàng kèm mã gốc thay vì tự đặt tên mới.

6.1. Áo thun và áo thun nữ

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Áo thun Kinetic HBTS-5M388 Size: S, M, L, XL, 2XL; Mã màu: 1, 2, 3 (tên màu chưa ghi) 15 309.000đ
2 Hundred Áo thun Flux HBTS-5M389 Size: S, M, L, XL, 2XL; Mã màu: 1, 2, 3 (tên màu chưa ghi) 15 309.000đ
3 Hundred Áo thun Impulse HBTS-5M390 Size: S, M, L, XL, 2XL; Mã màu: 1, 2, 3 (tên màu chưa ghi) 15 309.000đ
4 Hundred Áo thun nam Celestial HBTS-5M011 Màu: Black, White; Size: S, M, L, XL, 2XL, 3XL 12 309.000đ
5 Hundred Áo thun nữ Celestial HBTS-5M026 Màu: Black, White; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 12 309.000đ
6 Hundred Áo thun nam Bladefire HBTS-5M012 Màu: Black, White, Navy; Size: S, M, L, XL, 2XL, 3XL 18 299.000đ
7 Hundred Áo thun nữ Bladefire HBTS-5M027 Màu: Black, White, Navy; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 18 299.000đ
8 Hundred Áo thun nam Burnout HBTS-5M013 Màu: Black, White, Navy; Size: S, M, L, XL, 2XL, 3XL 18 299.000đ
9 Hundred Áo thun nữ Burnout HBTS-5M028 Màu: Black, White, Navy; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 18 299.000đ
10 Hundred Áo thun mã HBTS-6M028 HBTS-6M028 Màu: Black, White; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 12 199.000đ
11 Hundred Áo thun mã HBTS-6M029 HBTS-6M029 Màu: Black, Neon Orange; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 12 199.000đ
12 Hundred Áo thun mã HBTS-6M030 HBTS-6M030 Màu: Black, Majolica Blue, Agate Green; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 18 199.000đ
13 Hundred Áo thun mã HBTS-6M031 HBTS-6M031 Màu: Black, Navy, Ecru; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 18 199.000đ

6.2. Áo thun cơ bản

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Áo thun cơ bản mã HBTS-3M143 HBTS-3M143 Màu: Black, Dark Grey, Gold Fusion; Size: S, M, L, XL, 2XL, 3XL 18 159.000đ

6.3. Quần đùi nam và quần đùi nữ

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Quần Đùi HBBS-5M275 HBBS-5M275 Màu: Black/Gold, Navy/Silver; Size: S, M, L, XL, 2XL 10 249.000đ
2 Hundred Quần đùi nam HBBS-5M023 HBBS-5M023 Màu: Black, White, Navy; Size: S, M, L, XL, 2XL 15 399.000đ
3 Hundred Quần đùi nam HBBS-5M024 HBBS-5M024 Màu: Black, White, Navy; Size: S, M, L, XL, 2XL 15 399.000đ
4 Hundred Quần đùi nữ HBBS-5M037 HBBS-5M037 Màu: Black, White; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 12 399.000đ
5 Hundred Quần đùi nữ HBBS-5M038 HBBS-5M038 Màu: Black, White; Size: XS, S, M, L, XL, 2XL 12 399.000đ

6.4. Chân váy thể thao

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Chân váy HBBF-5M035 HBBF-5M035 Màu: Black, White; Size: xs, S, M, L, XL, 2XL 12 599.000đ
2 Hundred Chân váy HBBF-5M036 HBBF-5M036 Màu: Black, White; Size: xs, S, M, L, XL, 2XL 12 599.000đ

Dòng áo có các tên Kinetic, Flux, Impulse, Celestial, Bladefire, Burnout và các mã không ghi tên thương mại. Để tránh nhầm size, hãy kiểm tra bảng đo thực tế và màu theo từng mã. Thông số chất liệu vải, khả năng co giãn, thấm hút hoặc bảng size chuẩn chưa được file cung cấp đầy đủ nên không tự công bố.

7. Bảng giá phụ kiện Hundred – 24 Mã sản phẩm 

Phụ kiện còn lại gồm 5 loại quấn cán, 2 loại lưới cầu lông, 11 mã tất và 6 mã băng cổ tay, tổng cộng 24 Mã sản phẩm  thuộc 12 nhóm mã gốc, giá tham khảo từ 59.000đ đến 1.680.000đ.

7.1. Quấn cán Hundred GTO, GTD

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Quấn cán GTO 20 (60 in 1) HBAG-1M012 Theo mã và cấu hình sản phẩm 1 900.000đ
2 Hundred Quấn cán GTO 20 BOOST (60 in 1) HBAG-1M013 Theo mã và cấu hình sản phẩm 1 900.000đ
3 Hundred Quấn cán GTO 30 (60 in 1) HBAG-5M461 Theo mã và cấu hình sản phẩm 1 960.000đ
4 Hundred Quấn cán GTD 25 (24 in 1) for Wet hand HBAG-1M014 Theo mã và cấu hình sản phẩm 1 384.000đ
5 Hundred Quấn cán GTO 3000 (60 in 1) HBAG-2M100 Theo mã và cấu hình sản phẩm 1 1.680.000đ

7.2. Tất và băng cổ tay Hundred

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred Tất thể thao mã HBAS-1M005 HBAS-1M005 Màu: 1-Black, 21-White/Black, 22-White/Navy 3 79.000đ
2 Hundred Tất thể thao mã HBAS-1M007 HBAS-1M007 Màu: 1-Black, 2-White/Black 2 79.000đ
3 Hundred Tất thể thao mã HBAS-2M119 HBAS-2M119 Màu: 1-White/Black, 2-White/N.Orange, 3-White/Blue 3 79.000đ
4 Hundred Tất thể thao mã HBAS-2M120 HBAS-2M120 Màu: 1-White/black, 2-White/Red, 5-Black 3 69.000đ
5 Hundred Băng cổ tay mã HBAW-1M001 HBAW-1M001 Màu: 1-Black, 3-Dark Denum, 4-Chilli Pepper, 5-Gold Fushion, 6-smoke Pearl, 7-Federal Blue 6 59.000đ

7.3. Lưới cầu lông Hundred

STT Sản phẩm / mẫu Mã gốc Phiên bản, màu và size Số mã Giá tham khảo
1 Hundred HD-BN-80 (Lưới cầu lông) HBAO-2M047 Màu: Brown 1 399.000đ
2 Hundred HD-BN-90 (Lưới cầu lông) HBAO-2M048 Màu: Brown 1 599.000đ

Lưu ý riêng với quấn cán: Quy cách trong file có 24 in 1 hoặc 60 in 1. Đây là báo giá theo quy cách niêm yết trong file, không phải giá một miếng quấn cán. Với tất và băng cổ tay, file chỉ nêu mã hàng, màu và giá, chưa nêu đầy đủ tên thương mại hoặc size.

8. Máy căng vợt điện tử Hundred STORM và FALCON

Danh sách mới ghi hai mã máy căng vợt điện tử STORM HBES-4M105-1 và FALCON HBES-4M104-1 nhưng để trống cột giá bán lẻ. Để khách hàng có thông tin tham khảo, bảng dưới đây tách riêng mức giá hãng được Hundred Việt Nam công bố; không coi là báo giá đã chốt tại Trang Nguyên Sport.

STT Dòng máy Mã hãng Phạm vi sử dụng Giá trong Excel Giá hãng tham khảo
1 Máy căng vợt Hundred FALCON HBES-4M104-1 Tennis + cầu lông Chưa có 125.000.000đ (giá hãng tham khảo)
2 Máy căng vợt Hundred STORM HBES-4M105-1 Cầu lông Chưa có 115.000.000đ (giá hãng tham khảo)

Thông số hãng từng được đối chiếu: STORM có dải lực căng 5–20kg (11–44lbs), còn FALCON hỗ trợ cả tennis và cầu lông với dải lực 5–40kg (11–88lbs). Cả hai đều có chức năng Pre-stretch 0–30%, công suất 90W và chiều cao máy điều chỉnh 97–123cm. Thời hạn bảo hành, cấu hình phụ kiện, lắp đặt và giao nhận phải xác nhận theo từng đơn.

9. Tư vấn lựa chọn sản phẩm Hundred theo nhu cầu

9.1. Người chơi cầu lông cần vợt, dây và giày

Nên lựa chọn vợt theo phiên bản trọng lượng, khả năng thao tác và khuyến nghị lực căng của khung; dây theo mục tiêu cảm giác đánh và quy cách; giày theo size chân và yêu cầu di chuyển trên sân. Không mặc định một mức lực căng hoặc một loại dây phù hợp với mọi người chơi.

9.2. Người chơi cần túi, trang phục và phụ kiện

Với túi và balo, hãy dựa vào số vợt, giày, quần áo và vật dụng cần mang. Với áo, quần, váy, tất và băng cổ tay, nên kiểm tra bảng size, màu thực tế, chất liệu và đặc điểm sử dụng trước khi đặt mua. Danh sách mã màu trong bảng không tự bảo đảm mọi kết hợp size/màu vẫn còn tồn kho.

9.3. Shop thể thao, câu lạc bộ và đơn vị làm dịch vụ căng vợt

Có thể tham khảo các dòng vợt và dây theo nhu cầu nhập hàng, cùng nhóm quấn cán, lưới và máy căng vợt phục vụ dịch vụ. File Excel có cột chương trình khuyến mại cho một số mã, nhưng chưa có bằng chứng về thời hạn áp dụng. Vì vậy, mọi quà tặng, chiết khấu số lượng, điều kiện đại lý và hỗ trợ kỹ thuật phải được xác nhận trước khi đưa vào báo giá.

10. Tham khảo bảng giá và mua sản phẩm Hundred tại Trang Nguyên Sport

Trang Nguyên Sport tổng hợp bảng giá các nhóm sản phẩm Hundred để khách hàng tra cứu thuận tiện trong một bài viết, từ vợt, dây cước, giày, túi/balo đến quần áo, phụ kiện và máy căng vợt.

Khi cần báo giá thực tế, khách hàng hãy cung cấp tên sản phẩm, mã gốc/mã SKU, màu sắc, kích thước, số lượng và hình thức giao nhận. Nhân viên tư vấn sẽ kiểm tra báo giá và tình trạng hàng tại thời điểm liên hệ. Giá trong bài không thay thế xác nhận đơn hàng.

Website Trang Nguyên Sport: https://trangnguyen.vn/.

Tags: bang-bao-gia Bảng Báo Giá Cầu lông Hundred Tin Tức tin-tuc
Bạn đang xem: Bảng Báo Giá Thể Thao Hundred Chính Hãng Tại Việt Nam | Tháng 11 Năm 2026
Bài trước Bài sau
Gọi ngay

Giỏ hàng