Bảng Giá Vợt Cầu Lông Cho Bộ Môn Giáo Dục Thể Chất tổng hợp 125 mẫu vợt từ 5 thương hiệu Winstar, Vicleo, FUWIN, Bokai và Yuko, với giá tham khảo từ 90.000đ đến 840.000đ.
Danh sách chia theo thương hiệu, dòng vợt có tên gần nhau và sắp xếp giá từ cao xuống thấp trong từng nhóm, giúp trường học, giáo viên, câu lạc bộ và phụ huynh tham khảo lựa chọn theo nhu cầu, ngân sách.
Lưu ý: Giá lấy từ hai file nguồn tham khảo, chưa phải giá bán xác nhận tại Trang Nguyên Sport. Vui lòng liên hệ để kiểm tra thông số từng vợt, tình trạng hàng và báo giá theo số lượng.
![]()

Trang Nguyên Sport tổng hợp 125 mẫu vợt cầu lông từ hai bảng dữ liệu giá tham khảo, thuộc năm nhóm thương hiệu Winstar, Vicleo, FUWIN, Bokai và Yuko. Danh sách hỗ trợ giáo viên, trường học, câu lạc bộ và phụ huynh tra cứu tên mẫu, đối chiếu ngân sách khi tìm thiết bị phục vụ bộ môn Giáo dục Thể chất.
Cách đọc bảng: các thương hiệu được xếp theo giá mẫu cao nhất từ lớn xuống nhỏ; trong từng thương hiệu, mẫu có tên gần nhau được gom theo dòng, và các mức giá trong mỗi dòng được sắp giảm dần. Giá là dữ liệu tham khảo từ file cung cấp, chưa phải báo giá bán của Trang Nguyên Sport, liên hệ kiểm tra tồn kho, VAT, số lượng hàng, màu sắc, bộ dây hoặc phụ kiện.
| STT | Thương hiệu | Số mẫu | Giá thấp nhất | Giá cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Winstar | 20 | 135.000đ | 840.000đ |
| 2 | Vicleo | 37 | 340.000đ | 648.000đ |
| 3 | FUWIN | 22 | 132.000đ | 530.000đ |
| 4 | Bokai | 25 | 90.000đ | 380.000đ |
| 5 | Yuko | 21 | 136.000đ | 350.000đ |
| Tổng cộng | 125 |
Trong file gốc có 126 dòng; hai dòng cùng tên Yuko 8025 cùng giá 298.000đ được gộp thành một mẫu. Chênh lệch mã giữa tên và liên kết nguồn cần được xác minh trước khi bổ sung mẫu khác.
Nhóm Winstar gồm 20 mẫu, giá tham khảo từ 135.000đ đến 840.000đ. Các dòng bên dưới được phân theo tên mẫu trong file và sắp giá giảm dần ở từng dòng.
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Winstar Youlong | 840.000đ |
| 2 | Winstar Passion P730 | 669.000đ |
| 3 | Winstar Kirin | 650.000đ |
| 4 | Winstar Brave Sword | 640.000đ |
| 5 | Winstar Balde 600 | 490.000đ |
| 6 | Winstar Dragon | 455.000đ |
| 7 | Winstar Loki K63 | 455.000đ |
| 8 | Winstar Amor 100 | 450.000đ |
| 9 | Winstar Hyper | 355.000đ |
| 10 | Winstar Power | 249.000đ |
| 11 | Winstar Elite | 200.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Winstar Pro 7777 | 540.000đ |
| 2 | Winstar K500 Pro | 459.000đ |
| 3 | Winstar Pro 5030 | 410.000đ |
| 4 | Winstar Pro 9210 | 358.000đ |
| 5 | Winstar Pro 308 | 238.000đ |
| 6 | Winstar Pro 750 | 135.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Winstar 5030 | 410.000đ |
| 2 | Winstar 7188 | 269.000đ |
| 3 | Winstar 770 | 185.000đ |
Nhóm Vicleo gồm 37 mẫu, giá tham khảo từ 340.000đ đến 648.000đ. Các dòng bên dưới được phân theo tên mẫu trong file và sắp giá giảm dần ở từng dòng.
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Vicleo Turbo 7800 | 648.000đ |
| 2 | Vicleo Turbo 7700 | 490.000đ |
| 3 | Vicleo Turbo 3 | 340.000đ |
| 4 | Vicleo Turbo 4 | 340.000đ |
| 5 | Vicleo Turbo 5 | 340.000đ |
| 6 | Vicleo Turbo 6 | 340.000đ |
| 7 | Vicleo Turbo 7 | 340.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Vicleo Nano 1 | 485.000đ |
| 2 | Vicleo Nano 2 | 485.000đ |
| 3 | Vicleo Nano 3 | 485.000đ |
| 4 | Vicleo Nano 4 | 485.000đ |
| 5 | Vicleo Nano 5 | 485.000đ |
| 6 | Vicleo Nano 6 | 485.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Vicleo Power 1 | 485.000đ |
| 2 | Vicleo Power 2 | 485.000đ |
| 3 | Vicleo Power 3 | 485.000đ |
| 4 | Vicleo Power 1000 | 385.000đ |
| 5 | Vicleo Power 7000 | 385.000đ |
| 6 | Vicleo Power 7700 | 385.000đ |
| 7 | Vicleo Power 800 | 385.000đ |
| 8 | Vicleo Power 810 | 385.000đ |
| 9 | Vicleo Power 820 | 385.000đ |
| 10 | Vicleo Power 830 | 385.000đ |
| 11 | Vicleo Power 880 | 385.000đ |
| 12 | Vicleo Power 8800 | 385.000đ |
| 13 | Vicleo Power 900 | 385.000đ |
| 14 | Vicleo Power Speed 1200 | 385.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Vicleo Aeronaut 3000 | 385.000đ |
| 2 | Vicleo Energy 72 | 385.000đ |
| 3 | Vicleo Thruster 560 | 385.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Vicleo Nanoray Tour 5500 | 385.000đ |
| 2 | Vicleo Nanoray Tour 9900 | 385.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Vicleo Titan 1 | 340.000đ |
| 2 | Vicleo Titan 2 | 340.000đ |
| 3 | Vicleo Titan 3 | 340.000đ |
| 4 | Vicleo Titan 4 | 340.000đ |
| 5 | Vicleo Titan 5 | 340.000đ |
Nhóm FUWIN gồm 22 mẫu, giá tham khảo từ 132.000đ đến 530.000đ. Các dòng bên dưới được phân theo tên mẫu trong file và sắp giá giảm dần ở từng dòng.
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | FUWIN 8000 | 530.000đ |
| 2 | FUWIN 3000 | 460.000đ |
| 3 | FUWIN 5678 | 395.000đ |
| 4 | FUWIN 2020 | 366.000đ |
| 5 | FUWIN 2012 | 359.000đ |
| 6 | FUWIN 8899 | 319.000đ |
| 7 | FUWIN 6688 | 300.000đ |
| 8 | FUWIN 8860 | 259.000đ |
| 9 | FUWIN 6802 | 239.000đ |
| 10 | FUWIN 6975 | 239.000đ |
| 11 | FUWIN 8632 | 239.000đ |
| 12 | FUWIN 709 | 196.000đ |
| 13 | FUWIN 700 | 175.000đ |
| 14 | FUWIN 673 | 164.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | FUWIN Pro 2000 | 410.000đ |
| 2 | FUWIN Pro 969 | 359.000đ |
| 3 | FUWIN Pro 9588 | 219.000đ |
| 4 | FUWIN Pro 308 | 196.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | FUWIN Astrox 888 | 269.000đ |
| 2 | FUWIN Astrock Khung | 212.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | FUWIN TURBO AZ | 199.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | FUWIN Power 512 | 132.000đ |
Nhóm Bokai gồm 25 mẫu, giá tham khảo từ 90.000đ đến 380.000đ. Các dòng bên dưới được phân theo tên mẫu trong file và sắp giá giảm dần ở từng dòng.
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Bokai BK 910 | 380.000đ |
| 2 | Bokai BK 7188 | 254.000đ |
| 3 | Bokai BK 9650 | 237.000đ |
| 4 | Bokai BK 9188 | 215.000đ |
| 5 | Bokai BK 137 | 210.000đ |
| 6 | Bokai BK 117 | 209.000đ |
| 7 | Bokai BK 135 | 188.000đ |
| 8 | Bokai BK 9105 | 165.000đ |
| 9 | Bokai BK 136 | 164.000đ |
| 10 | Bokai BK 112 | 162.000đ |
| 11 | Bokai BK 139 | 160.000đ |
| 12 | Bokai BK 307 | 155.000đ |
| 13 | Bokai BK 225 | 153.000đ |
| 14 | Bokai BK 280 | 150.000đ |
| 15 | Bokai BK 9620 | 141.000đ |
| 16 | Bokai BK 227 | 129.000đ |
| 17 | Bokai BK 206 | 126.000đ |
| 18 | Bokai BK 208 | 126.000đ |
| 19 | Bokai BK 6.2 | 120.000đ |
| 20 | Bokai BK 261 | 108.000đ |
| 21 | Bokai BK 712 | 90.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Bokai Pro 88 | 325.000đ |
| 2 | Bokai Pro 9106 | 207.000đ |
| 3 | Bokai Pro 277 | 158.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Bokai BK Pro 276 | 119.000đ |
Nhóm Yuko gồm 21 mẫu, giá tham khảo từ 136.000đ đến 350.000đ. Các dòng bên dưới được phân theo tên mẫu trong file và sắp giá giảm dần ở từng dòng.
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Yuko 8027 | 350.000đ |
| 2 | Yuko 8025 | 298.000đ |
| 3 | Yuko 7725 | 278.000đ |
| 4 | Yuko 7728 | 278.000đ |
| 5 | Yuko 7723 | 258.000đ |
| 6 | Yuko 7600 | 252.000đ |
| 7 | Yuko 7510 | 246.000đ |
| 8 | Yuko 8722 | 238.000đ |
| 9 | Yuko 7300 | 218.000đ |
| 10 | Yuko 727 | 216.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Yuko 610 | 330.000đ |
| 2 | Yuko 99 | 226.000đ |
| 3 | Yuko 555 | 216.000đ |
| 4 | Yuko 6500 | 210.000đ |
| 5 | Yuko 5700 | 178.000đ |
| 6 | Yuko 333 | 166.000đ |
| 7 | Yuko 279 | 156.000đ |
| 8 | Yuko 238 | 146.000đ |
| 9 | Yuko 317 | 146.000đ |
| 10 | Yuko 230 Bao Kính | 136.000đ |
| STT | Tên vợt cầu lông | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Yuko Blaze 66 Cước | 196.000đ |
Nên phân biệt nhu cầu trang bị vợt cho lớp học thực hành, hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ hoặc nhu cầu tập luyện cá nhân. Đối với lớp học, nên cân nhắc độ bền, khả năng cầm nắm, mức độ phù hợp với thể lực và ngân sách thay vì chỉ nhìn vào mức giá cao hay thấp.
Hai file nguồn chỉ cung cấp tên mẫu, giá và liên kết tham chiếu; không cung cấp đầy đủ thông số trọng lượng, chiều dài vợt, cỡ cán hoặc độ cứng thân. Vì vậy, chưa thể khẳng định mọi mẫu trong bảng đều được thiết kế riêng cho học sinh ở cùng độ tuổi. Nhà trường và phụ huynh nên kiểm tra thông số từng mẫu, độ phù hợp với người sử dụng và yêu cầu môn học.
Một số tên nguồn có các mô tả như “Khung”, “Cước” hoặc “Bao Kính”. Đây là những từ có trong tên danh mục, sản phẩm chưa được căng dây, kèm bao hoặc đầy đủ phụ kiện.
Khi mua cho bộ môn Giáo dục Thể chất, có thể lập dự toán theo số lượng vợt cần trang bị, nhu cầu dự phòng, chủng loại, dây cước và phương án giao nhận. Báo giá theo lô, chiết khấu, VAT và thời gian giao hàng sẽ được xác nhận theo từng yêu cầu thực tế, không mặc định từ mức giá lẻ tham khảo trong bảng.
Nếu cần danh sách vợt cầu lông phục vụ môn Giáo dục Thể chất, lớp học, câu lạc bộ hoặc chương trình mua sắm thiết bị thể thao, quý khách có thể trao đổi nhu cầu về số lượng, độ tuổi người sử dụng và mức ngân sách để được tư vấn lựa chọn mẫu phù hợp.
Liên hệ TRANG NGUYÊN SPORT để kiểm tra mẫu còn hàng, mức giá hiện hành, thông số kỹ thuật, quy cách sản phẩm, khả năng cung ứng số lượng lớn và điều kiện giao nhận.
Website: https://trangnguyen.vn/.
Bài được biên soạn ngày 08/11/2026 từ hai file bảng giá do người dùng cung cấp. Không sử dụng bảng này như báo giá có hiệu lực hoặc cam kết tồn kho khi chưa được Trang Nguyên Sport xác nhận.
Các sản phẩm dụng cụ cầu lông trẻ em nổi bật với mẫu mã đa dạng cùng công nghệ vượt trội hỗ trợ và phát huy tối đa sức mạnh của học sinh ở từng cấp độ khác nhau. Bên cạnh đó, giày cầu lông êm ái, giảm chấn thương; trang phục cầu lông trẻ em cũng gây được sức hút với người chơi thể thao bởi thiết kế thời trang, chất liệu vải mềm mịn, co giãn, thoáng khí và thoát mồ hôi tốt.
Tại Việt Nam,Hệ thống cửa hàng, showroom và website được phát triển mạnh mẽ, hãy tìm thêm tại trang thethaotoanquoc.com để biết thêm chi tiết.
-----------------------------------------
📌 Theo dõi Trang Nguyên Sport để cập nhật báo giá sản phẩm thể thao chính hãng và chương trình khuyến mại hấp dẫn
TRANG NGUYÊN SPORT | HỆ THỐNG CỬA HÀNG THỂ THAO TOÀN QUỐC
🏢 Địa chỉ: 21CT5, DN1, KĐT Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
📞 Hotline Bán lẻ: 0926.553.999 | Bán sỉ: 088.921.8555 | Tư vấn: 0986.023.886
🌐 Website: trangnguyen.vn | trangnguyensport.com
📩 Email: trangnguyensport@gmail.com
🕐 Giờ làm việc: T2 – CN: 08:00 – 19:00
Trang Nguyên Sport – Hàng Chính Hãng, Có Bảo Hành, V.A.T đầy đủ, Giá sỉ tốt nhất, Hướng dẫn chăm sóc tận tình sau bán hàng.