Bảng giá vợt tennis HEAD 2026, 2025, 2024 và các đời trước tại Trang Nguyên Sport
Bảng giá vợt tennis HEAD 2026, 2025, 2024 và các đời trước tại Trang Nguyên Sport
Bảng giá vợt tennis HEAD theo năm giúp người chơi thuận tiện theo dõi các mẫu vợt HEAD SPEED, BOOM, GRAVITY, EXTREME, RADICAL, PRESTIGE và nhiều dòng khác. Ngoài vợt dành cho người lớn, bài viết tổng hợp thêm các mẫu vợt tennis HEAD trẻ em (Junior), để phụ huynh dễ so sánh theo dòng vợt và tên phiên bản.
Danh sách được biên soạn từ hai bảng dữ liệu vợt tennis HEAD do Trang Nguyên Sport cung cấp, với 97 mục sản phẩm sau khi loại các bản ghi trùng và hai mẫu tennis bãi biển. Sản phẩm được phân nhóm theo năm ghi rõ trong tên; các mã không có năm được giữ riêng, không tự suy đoán đời vợt.
Thời điểm tổng hợp: 06/11/2026. Mức giá là số liệu tham khảo trong bảng nguồn; ngày hiệu lực, giá bán tại Trang Nguyên Sport, hàng tồn và chương trình ưu đãi của từng mã cần được xác nhận khi đặt mua. Giá chưa được tự áp dụng chiết khấu hay tỷ lệ quà tặng.
![]()
1. Điểm đáng chú ý khi xem bảng giá vợt HEAD theo năm
1.1. Phân biệt năm phiên bản và tên dòng vợt
HEAD có nhiều dòng vợt với định hướng sử dụng khác nhau. Những tên như Speed, Boom, Gravity, Extreme, Radical hoặc Prestige là tên dòng; những ký hiệu như MP, MP L, Team, Pro, Tour hay Alternate là tên phiên bản. Vì vậy, khi so sánh giá nên đối chiếu đúng dòng, đời vợt và phiên bản, thay vì chỉ nhìn giá thấp nhất.
1.2. Năm ghi trên bảng không đồng nghĩa năm sản xuất của từng cây vợt
Các mốc 2026, 2025, 2024… trong bài được nhận diện từ tên sản phẩm trong bảng nguồn. Với sản phẩm không có năm trong tên, bài viết ghi rõ chưa xác định năm phiên bản. Không suy ra năm phát hành từ các con số như 21, 23, 25, 26 ở tên vợt trẻ em.
![]()
![]()
2. Bảng giá vợt tennis HEAD phiên bản 2026
Nhóm năm 2026 có 23 mẫu người lớn trong danh sách, mức giá tham khảo từ 3.790.000đ đến 5.890.000đ. Đây là nhóm nổi bật với các phiên bản SPEED, BOOM, GRAVITY Zverev, EXTREME và PRESTIGE Limited.
2.1. Bảng giá HEAD Speed 2026
Dòng SPEED có các phiên bản Pro, Tour, MP, MP L, MP UL và Team; khi chọn cần lưu ý sự khác nhau về trọng lượng và cấu hình.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Speed MP UL 2026 | 5.290.000đ |
| 2 | HEAD Speed Team 2026 | 5.390.000đ |
| 3 | HEAD Speed MP L 2026 | 5.590.000đ |
| 4 | HEAD Speed MP 2026 | 5.690.000đ |
| 5 | HEAD Speed Tour 2026 | 5.790.000đ |
| 6 | HEAD Speed Pro 2026 | 5.890.000đ |
2.2. Bảng giá HEAD Boom 2026
Dòng BOOM trong bảng gồm các bản MP, MP L, MP UL, Team và phối màu Alternate. Cần phân biệt các phiên bản màu và trọng lượng để tránh nhầm mã.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Boom MP L 2026 | 4.990.000đ |
| 2 | HEAD Boom MP L Alternate 2026 | 4.990.000đ |
| 3 | HEAD Boom MP UL 2026 | 4.990.000đ |
| 4 | HEAD Boom MP UL Alternate 2026 | 4.990.000đ |
| 5 | HEAD Boom Team 2026 | 4.990.000đ |
| 6 | HEAD Boom Team Alternate 2026 | 4.990.000đ |
| 7 | HEAD Boom MP 2026 | 5.190.000đ |
| 8 | HEAD Boom MP Alternate 2026 | 5.190.000đ |
2.3. Bảng giá HEAD Gravity 2026
Nhóm GRAVITY Zverev 2026 gồm Tour, MP và MP L. Đây là các phiên bản có cấu hình riêng, không nên dùng thông số của mẫu này cho mẫu khác.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Gravity MP L Zverev 2026 | 5.190.000đ |
| 2 | HEAD Gravity MP Zverev 2026 | 5.290.000đ |
| 3 | HEAD Gravity Tour Zverev 2026 | 5.390.000đ |
2.4. Bảng giá HEAD Extreme 2026
Nhóm EXTREME 2026 gồm Elite, Team, MP UL, MP XL và Pro; thông tin cụ thể về mặt vợt, trọng lượng cần kiểm tra theo từng mã.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Extreme Elite 2026 | 3.790.000đ |
| 2 | HEAD Extreme MP UL 2026 | 4.990.000đ |
| 3 | HEAD Extreme Team 2026 | 4.990.000đ |
| 4 | HEAD Extreme MP XL 2026 | 5.190.000đ |
| 5 | HEAD Extreme Pro 2026 | 5.390.000đ |
2.5. Bảng giá HEAD Prestige 2026
Bảng nguồn có phiên bản Prestige MP Limited 2026, thuộc nhóm thiết kế giới hạn; cần xác nhận tình trạng hàng thực tế.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Prestige MP Limited 2026 | 5.890.000đ |
3. Bảng giá vợt tennis HEAD phiên bản 2025
Danh sách năm 2025 gồm 14 mẫu, giá tham khảo từ 3.990.000đ đến 5.890.000đ. Dữ liệu bao gồm các dòng SPEED Legend, BOOM Neon, RADICAL, GRAVITY và INSTINCT.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Boom MP L Neon 2025 | 4.990.000đ |
| 2 | HEAD Boom MP Neon 2025 | 5.190.000đ |
| 3 | HEAD Gravity MP 2025 | 5.090.000đ |
| 4 | HEAD Gravity MP L 2025 | 4.990.000đ |
| 5 | HEAD Gravity Pro 2025 | 5.290.000đ |
| 6 | HEAD Gravity Team 2025 | 4.890.000đ |
| 7 | HEAD Gravity Tour 2025 | 5.190.000đ |
| 8 | HEAD Instinct PWR 110 2025 | 3.990.000đ |
| 9 | HEAD Instinct PWR 115 2025 | 4.190.000đ |
| 10 | HEAD Radical MP 2025 | 5.190.000đ |
| 11 | HEAD Radical Team 2025 | 4.990.000đ |
| 12 | HEAD Radical Team L 2025 | 4.790.000đ |
| 13 | HEAD Speed MP Legend 2025 | 5.690.000đ |
| 14 | HEAD Speed Pro Legend 2025 | 5.890.000đ |
4. Bảng giá vợt tennis HEAD phiên bản 2024
Nhóm năm 2024 có 12 mẫu, giá tham khảo từ 3.390.000đ đến 5.090.000đ, gồm các phiên bản BOOM, SPEED và EXTREME.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Boom MP 2024 | 3.990.000đ |
| 2 | HEAD Boom MP L 2024 | 3.835.000đ |
| 3 | HEAD Boom Pro 2024 | 4.090.000đ |
| 4 | HEAD Boom Team 2024 | 3.835.000đ |
| 5 | HEAD Boom Team L 2024 | 3.759.000đ |
| 6 | HEAD Extreme Elite 2024 | 3.990.000đ |
| 7 | HEAD Extreme MP 2024 | 4.790.000đ |
| 8 | HEAD Extreme Team 2024 | 4.190.000đ |
| 9 | HEAD Speed Elite 2024 | 3.390.000đ |
| 10 | HEAD Speed PWR 2024 | 4.790.000đ |
| 11 | HEAD Speed Pro 2024 | 5.090.000đ |
| 12 | HEAD Speed Team 2024 | 3.915.000đ |
5. Bảng giá vợt tennis HEAD các đời 2023, 2022, 2020, 2019 và 2018
5.1. Vợt tennis HEAD đời 2023
Bảng nguồn ghi nhận 5 mẫu có năm 2023 trong tên sản phẩm. Việc còn hàng hay đã ngừng bán cần kiểm tra trực tiếp trước khi đặt mua.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Gravity MP L 2023 | 3.290.000đ |
| 2 | HEAD Gravity Team 2023 | 3.290.000đ |
| 3 | HEAD Gravity Team L 2023 | 3.215.000đ |
| 4 | HEAD Radical Pro 2023 | 3.178.000đ |
| 5 | HEAD Radical Team 2023 | 3.752.000đ |
5.2. Vợt tennis HEAD đời 2022
Bảng nguồn ghi nhận 4 mẫu có năm 2022 trong tên sản phẩm. Việc còn hàng hay đã ngừng bán cần kiểm tra trực tiếp trước khi đặt mua.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Boom Pro 2022 | 2.445.000đ |
| 2 | HEAD Boom Team 2022 | 2.345.000đ |
| 3 | HEAD Speed PWR 2022 | 2.295.000đ |
| 4 | HEAD Speed PWR L 2022 | 2.245.000đ |
5.3. Vợt tennis HEAD đời 2020
Bảng nguồn ghi nhận 1 mẫu có năm 2020 trong tên sản phẩm. Việc còn hàng hay đã ngừng bán cần kiểm tra trực tiếp trước khi đặt mua.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Graphene 360+ Instinct MP 2020 | 2.345.000đ |
5.4. Vợt tennis HEAD đời 2019
Bảng nguồn ghi nhận 1 mẫu có năm 2019 trong tên sản phẩm. Việc còn hàng hay đã ngừng bán cần kiểm tra trực tiếp trước khi đặt mua.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Graphene 360 Instinct MP 2019 | 2.345.000đ |
5.5. Vợt tennis HEAD đời 2018
Bảng nguồn ghi nhận 1 mẫu có năm 2018 trong tên sản phẩm. Việc còn hàng hay đã ngừng bán cần kiểm tra trực tiếp trước khi đặt mua.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD GT Radical OS LTD 2018 | 2.345.000đ |
6. Các mẫu vợt tennis HEAD người lớn chưa ghi năm phiên bản
Danh sách có 18 tên vợt người lớn không kèm năm phiên bản, chẳng hạn các dòng Challenge, MXG, PWR và các mẫu Instinct. Bài viết giữ nguyên thông tin hiện có và không tự gán năm phát hành cho những tên này.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Graphene 360 Instinct MP Reverse | 2.345.000đ |
| 2 | HEAD Graphene Touch Speed XTR | 2.990.000đ |
| 3 | HEAD IG Challenge Lite | 2.090.000đ |
| 4 | HEAD IG Challenge MP MI | 2.090.000đ |
| 5 | HEAD IG Challenge MP OR | 2.090.000đ |
| 6 | HEAD IG Challenge MP Stealth | 2.090.000đ |
| 7 | HEAD IG Radical Xceed | 2.190.000đ |
| 8 | HEAD MX Spark Elite (Black) | 1.290.000đ |
| 9 | HEAD MX Spark Tour (Blue) | 1.690.000đ |
| 10 | HEAD MX Spark Tour (Stealth) | 1.790.000đ |
| 11 | HEAD MXG 1 | 2.445.000đ |
| 12 | HEAD MXG 3 | 2.445.000đ |
| 13 | HEAD MXG 5 | 4.990.000đ |
| 14 | HEAD MXG 7 | 4.990.000đ |
| 15 | HEAD PWR 110 | 4.890.000đ |
| 16 | HEAD PWR 115 | 4.990.000đ |
| 17 | HEAD Squared | 4.990.000đ |
| 18 | HEAD Ti S6 US | 2.990.000đ |
7. Bảng giá vợt tennis HEAD trẻ em (Junior)
Phần vợt trẻ em có 18 mẫu sau khi gộp tên trùng. Khi chọn, phụ huynh nên xem xét chiều cao, chiều dài vợt, kích thước cán và khả năng vung vợt của trẻ; không dựa duy nhất vào tuổi hoặc các con số trong tên model.
7.1. HEAD Junior có năm phiên bản ghi rõ
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Boom Jr. Alternate 2026 | 2.690.000đ |
| 2 | HEAD Graphene Touch Instinct Jr. 2017 | 2.090.000đ |
7.2. Các mẫu HEAD Junior có số 21 trong tên
Con số trong tên có thể liên quan đến nhóm kích thước vợt. Phụ huynh nên kiểm tra chiều dài thực tế trên thông số của từng model trước khi mua.
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Extreme Jr. 21 | 990.000đ |
| 2 | HEAD Gravity 21 | 990.000đ |
| 3 | HEAD IG Gravity Jr 21 | 990.000đ |
| 4 | HEAD IG Speed Jr.21 | 990.000đ |
| 5 | HEAD Maria 21 | 890.000đ |
| 6 | HEAD Speed 21 | 990.000đ |
7.3. Các mẫu HEAD Junior có số 23 trong tên
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Gravity 23 | 1.090.000đ |
| 2 | HEAD IG Gravity Jr. 23 | 1.090.000đ |
| 3 | HEAD IG Speed Jr. 23 | 1.090.000đ |
| 4 | HEAD Speed 23 | 1.090.000đ |
7.4. Các mẫu HEAD Junior có số 25 trong tên
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Gravity 25 | 1.190.000đ |
| 2 | HEAD IG Gravity Jr. 25 | 1.190.000đ |
| 3 | HEAD Speed 25 | 1.190.000đ |
7.5. Các mẫu HEAD Junior có số 26 trong tên
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Gravity 26 | 1.290.000đ |
| 2 | HEAD Speed 26 | 1.290.000đ |
7.6. Các mẫu HEAD Junior chưa ghi năm hoặc nhóm kích thước trong tên
| STT | Tên vợt tennis HEAD | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | HEAD Graphene 360+ Speed Jr. | 2.290.000đ |
8. Nên chọn vợt tennis HEAD nào phù hợp?
8.1. Ưu tiên nhu cầu sử dụng trước mức giá
Người mới tập và người chơi phong trào có thể bắt đầu bằng việc xác định nhu cầu trợ lực, khả năng xoay trở và trọng lượng phù hợp. Người chơi đã có kỹ thuật có thể cân nhắc thêm diện tích mặt, mật độ dây và cảm giác đánh của từng dòng HEAD. Những thông số không xuất hiện trong hai bảng giá cần được kiểm tra ở trang chi tiết đúng mã, thay vì suy đoán theo tên dòng.
8.2. So sánh đúng năm và đúng phiên bản
Cùng tên dòng SPEED hoặc BOOM có thể có nhiều năm và nhiều bản khác nhau như Pro, MP, MP L, Team. Vì vậy, trước khi chốt đơn cần đối chiếu tên đầy đủ, năm, cỡ cán, trạng thái đã căng dây/chưa căng dây và giá áp dụng cho đúng sản phẩm.
8.3. Chọn vợt cho trẻ theo chiều cao và khả năng điều khiển
Đối với HEAD Junior, phụ huynh nên tham khảo tư vấn từ huấn luyện viên hoặc cửa hàng, cho trẻ thử cầm và vung nếu có điều kiện. Chiều dài, trọng lượng, cỡ cán phù hợp quan trọng hơn việc chọn một mẫu chỉ vì giá thấp hoặc mẫu mới.
9. Chính sách giá, bảo hành và dịch vụ tại Trang Nguyên Sport
9.1. Giá tham khảo và VAT
Giá trong bài được trích từ bảng danh sách do Trang Nguyên Sport cung cấp để phục vụ so sánh. Theo chính sách TNS đã cung cấp, giá bán áp dụng theo bảng giá tại thời điểm đối chiếu và có VAT; tuy nhiên giá bán cuối cùng và tình trạng VAT theo từng đơn cần được xác nhận khi mua. Không tự tính giảm giá từ các thông tin ưu đãi dạng phần trăm chưa làm rõ.
9.2. Bảo hành, quà tặng và căng vợt điện tử
Thông tin chính sách tham khảo của Trang Nguyên Sport gồm bảo hành 3 tháng (điều kiện và phạm vi cụ thể xác nhận khi mua), chương trình tặng 01 bộ dây cước và 01 lượt căng vợt điện tử tại cửa hàng theo điều kiện áp dụng. Thời gian nhận vợt phụ thuộc lịch phục vụ. Cần kiểm tra từng mã có áp dụng chương trình và tình trạng vợt đã căng dây hay chưa.
9.3. Hỗ trợ giao hàng COD toàn quốc
Trang Nguyên Sport hỗ trợ gửi hàng COD trên toàn quốc. Phí vận chuyển, thời gian giao hàng và khả năng nhận đơn tại từng địa chỉ được xác nhận khi đặt mua.
10. Liên hệ Trang Nguyên Sport để nhận báo giá vợt tennis HEAD
Để chọn đúng mẫu vợt HEAD theo năm, trọng lượng và nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể liên hệ TRANG NGUYÊN SPORT để kiểm tra giá thực tế, cỡ cán, tình trạng còn hàng, mức căng dây phù hợp và chính sách đi kèm trước khi đặt mua.
Website: https://trangnguyen.vn/