Tham khảo bảng giá vợt tennis Babolat Pure Aero Gen9: Team, Lite, Super Lite, 98 và 98 X2. Tổng hợp mã sản phẩm, trọng lượng và thông số chi tiết.
Babolat Pure Aero Gen9 là dòng vợt tennis với nhiều lựa chọn về trọng lượng, kích thước mặt vợt và mật độ dây. Các phiên bản được giới thiệu trong bài gồm Pure Aero, Pure Aero Team, Pure Aero Lite, Pure Aero Super Lite, Pure Aero 98 và Pure Aero 98 X2.
Trang Nguyên Sport tổng hợp thông số kỹ thuật và giá tham khảo của các mẫu vợt này, giúp người chơi tennis dễ dàng tra cứu, so sánh trước khi lựa chọn sản phẩm.
Lưu ý: Đây là giá bán niêm yết chính hãng, Giá cung cấp tại Đại lý Trang Nguyên Sport sẽ có thêm khuyến mại, quà tặng. Bây giờ, xin mời quý khách hàng tham khảo giá hãng trước và xem giá khuyến mại ở dưới (hoặc liên hệ trực tiếp 0926.553.999)
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1 | Vợt Tennis Babolat Pure Aero Team Gen9 Unstrung | BAB1015711002 | 6.599.000đ |
| 2 | Vợt Tennis Babolat Pure Aero Lite Gen9 Unstrung | BAB1015721002 | 6.499.000đ |
| 3 | Vợt Tennis Babolat Pure Aero 98 Gen9 Unstrung | BAB1015671002 | 7.499.000đ |
| 4 | Vợt Tennis Babolat Pure Aero 98 Gen9 Unstrung | BAB1015671003 | 7.499.000đ |
| 5 | Vợt Tennis Babolat Pure Aero 98 X2 Gen9 Unstrung | BAB1015681002 | 14.999.000đ |
| 6 | Vợt Tennis Babolat Pure Aero Gen9 Unstrung | BAB1015691002 | 7.199.000đ |
| 7 | Vợt Tennis Babolat Pure Aero Super Lite Gen9 Unstrung | BAB1015731002 | 5.999.000đ |
Giá và mã sản phẩm được tổng hợp từ hình ảnh do Nhà nhập khẩu đại diện Baboat tại Việt Nam cung cấp. Các mức giá đã được đối chiếu với danh mục Babolat Việt Nam; mã sản phẩm chi tiết theo từng biến thể cần được xác nhận khi nhập kho.
| Phiên bản | Mặt vợt | Trọng lượng | Cân bằng | Mật độ dây |
|---|---|---|---|---|
| Pure Aero Team Gen9 | 100 in² | 285 g | 320 mm | 16x19 |
| Pure Aero Lite Gen9 | 100 in² | 270 g | 330 mm | 16x19 |
| Pure Aero 98 Gen9 | 98 in² | 305 g | 315 mm | 16x20 |
| Pure Aero 98 X2 Gen9 | 98 in² | 305 g | 315 mm | 16x20 |
| Pure Aero Gen9 | 100 in² | 300 g | 320 mm | 16x19 |
| Pure Aero Super Lite Gen9 | 100 in² | 255 g | 330 mm | 16x19 |
Tất cả các phiên bản trên đều có chiều dài được công bố là 685 mm / 27 inch.
Các mức trọng lượng và điểm cân bằng trong bảng là thông số của vợt chưa căng dây.
Pure Aero Team Gen9 có mặt vợt 100 in², trọng lượng chưa căng dây 285 g, điểm cân bằng 320 mm và mật độ dây 16x19.
Phiên bản này có chiều dài tiêu chuẩn 27 inch và là một lựa chọn trong nhóm vợt 100 in² của dòng Pure Aero Gen9.
Giá tham khảo: 6.599.000đ.
Pure Aero Lite Gen9 có trọng lượng chưa căng dây 270 g, mặt vợt 100 in² và điểm cân bằng 330 mm.
Mẫu vợt sử dụng mật độ dây 16x19, chiều dài 685 mm. So với bản Pure Aero Team Gen9, bản Lite có trọng lượng danh định thấp hơn 15 g.
Giá tham khảo: 6.499.000đ.
Pure Aero 98 Gen9 được thiết kế với mặt vợt 98 in², trọng lượng chưa căng dây 305 g, điểm cân bằng 315 mm và mật độ dây 16x20.
Trong bộ hình tham khảo có hai mã sản phẩm là BAB1015671002 và BAB1015671003. Hai mã được thể hiện cùng thông số và cùng mức giá.
Giá tham khảo: 7.499.000đ.
Pure Aero 98 X2 Gen9 là phiên bản X2 của dòng Pure Aero 98 Gen9.
Thông số mỗi vợt được công bố gồm mặt vợt 98 in², trọng lượng chưa căng dây 305 g, điểm cân bằng 315 mm, mật độ dây 16x20 và chiều dài 27 inch.
Giá tham khảo phiên bản X2: 14.999.000đ.
Pure Aero Gen9 phiên bản 300 g có mặt vợt 100 in², điểm cân bằng 320 mm và mật độ dây 16x19.
Với chiều dài 685 mm, phiên bản này có thông số trọng lượng danh định cao hơn Pure Aero Team Gen9 15 g, đồng thời có cùng kích thước mặt vợt và điểm cân bằng được công bố.
Giá tham khảo: 7.199.000đ.
Pure Aero Super Lite Gen9 có trọng lượng chưa căng dây 255 g, mặt vợt 100 in², điểm cân bằng 330 mm và mật độ dây 16x19.
Đây là phiên bản có trọng lượng danh định thấp nhất trong sáu mẫu được so sánh tại bài viết này.
Giá tham khảo: 5.999.000đ.
Kích thước mặt vợt: Các phiên bản trong bảng có mặt vợt 98 in² hoặc 100 in². Người chơi nên cân nhắc kích thước mặt vợt theo kỹ thuật và nhu cầu sử dụng.
Trọng lượng vợt: Các mẫu có trọng lượng chưa căng dây từ 255 g đến 305 g. Trọng lượng thực tế khi sử dụng sẽ thay đổi sau khi lắp dây và các phụ kiện.
Điểm cân bằng: Thông số trong bộ sản phẩm dao động từ 315 mm đến 330 mm, cần xem xét cùng trọng lượng và các thông số khác.
Mật độ dây: Các phiên bản có cấu trúc 16x19 hoặc 16x20. Mật độ dây là một trong những yếu tố ảnh hưởng tới đặc tính của mặt vợt.
Trạng thái căng dây: Những sản phẩm được giới thiệu đều mang tên Unstrung, nghĩa là phiên bản chưa căng dây.
Khi lựa chọn vợt tennis Babolat, khách hàng nên đối chiếu đúng tên phiên bản, mã sản phẩm, trọng lượng, kích thước mặt vợt và nhu cầu sử dụng.
Để xác nhận giá bán áp dụng tại Trang Nguyên Sport, tình trạng sản phẩm, cỡ cán vợt, phương án căng dây và chính sách liên quan, vui lòng liên hệ Trang Nguyên Sport qua thông tin liên hệ chính thức trên website.
TRANG NGUYÊN SPORT – True Sport – True Life.
- Trong đó thời gian căng vợt từ 8h30-19h
- Nhận vợt về căng từ các sân thể thao, địa điểm khách yêu cầu: 9h-16h30
Địa chỉ: 21CT5, DN1, KĐT Định Công, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội
Gọi tư vấn : Mua lẻ 0823.637.999 - Mua sỉ 088.921.8555 - Tư vấn: 0926.553.999